Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: uẩn
藴 nghĩa là chứa đựng, tập hợp.
Nghĩa của 藴
yùn
UẨN
Chứa đựng
Tập hợp
Thu thập
Sâu sắc
Nội lực
Biến thể của 蕴, tích luỹ
Câu hỏi thường gặp
藴 nghĩa là gì?
藴 (yùn) nghĩa là chứa đựng, tập hợp.
藴 đọc thế nào?
藴 đọc là yùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 藴 là gì?
Âm Hán Việt của 藴 là "uẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.