TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藻

zǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 19 Cấu tạo: ⿱艹澡 Mọi âm Hán Việt của chữ: tảo

藻 nghĩa là cỏ thủy sinh, tao nhã.

Nghĩa của 藻

zǎo

TẢO
  1. Cỏ thủy sinh
  2. Tao nhã

Từ ghép có 藻

Câu hỏi thường gặp

藻 nghĩa là gì?

藻 (zǎo) nghĩa là cỏ thủy sinh, tao nhã.

藻 đọc thế nào?

藻 đọc là zǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 藻 là gì?

Âm Hán Việt của 藻 là "tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.