TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虀

jī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÊ
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 22 Mọi âm Hán Việt của chữ: tê, tễ

虀 nghĩa là mảnh vụn, rau củ muối.

Nghĩa của 虀

jī

TÊ
  1. Mảnh vụn
  2. Rau củ muối
  3. Gia vị

Câu hỏi thường gặp

虀 nghĩa là gì?

虀 (jī) nghĩa là mảnh vụn, rau củ muối.

虀 đọc thế nào?

虀 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 虀 là gì?

Âm Hán Việt của 虀 là "tê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.