TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎头蛇尾

hǔtóushéwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虎頭蛇尾

Âm Hán Việt HỔ ĐẦU XÀ VĨ

虎头蛇尾 nghĩa là Đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt.

Nghĩa của 虎头蛇尾

hǔtóushéwěi

HỔ ĐẦU XÀ VĨCụm từphồn thể 虎頭蛇尾
  1. nghĩa đen Đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt

Câu hỏi thường gặp

虎头蛇尾 nghĩa là gì?

虎头蛇尾 (hǔtóushéwěi) nghĩa là Đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt.

虎头蛇尾 đọc thế nào?

虎头蛇尾 đọc là hǔtóushéwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎头蛇尾 là gì?

Âm Hán Việt của 虎头蛇尾 là "hổ đầu xà vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.