TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎子

hǔzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỔ TỬ

虎子 nghĩa là hổ con, chàng trai dũng cảm.

Nghĩa của 虎子

hǔzǐ

HỔ TỬDanh từ
  1. Hổ con
  2. Chàng trai dũng cảm

Câu hỏi thường gặp

虎子 nghĩa là gì?

虎子 (hǔzǐ) nghĩa là hổ con, chàng trai dũng cảm.

虎子 đọc thế nào?

虎子 đọc là hǔzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎子 là gì?

Âm Hán Việt của 虎子 là "hổ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.