虎字头 nghĩa là Tên của bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141).
Nghĩa của 虎字头
hǔzìtóu
HỔ TỰ ĐẦUDanh từphồn thể 虎字頭
Tên của bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141)
Xem thêm 虍 (hū)
Câu hỏi thường gặp
虎字头 nghĩa là gì?
虎字头 (hǔzìtóu) nghĩa là Tên của bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141).
虎字头 đọc thế nào?
虎字头 đọc là hǔzìtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 虎字头 là gì?
Âm Hán Việt của 虎字头 là "hổ tự đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.