TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎尾

Hǔwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỔ VĨ

虎尾 nghĩa là Thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan.

Nghĩa của 虎尾

Hǔwěi

HỔ VĨTên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan

Thành ngữ có 虎尾

  • 虎尾春冰 — Như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

虎尾 nghĩa là gì?

虎尾 (hǔwěi) nghĩa là Thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan.

虎尾 đọc thế nào?

虎尾 đọc là Hǔwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎尾 là gì?

Âm Hán Việt của 虎尾 là "hổ vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.