虎尾春冰 (hǔwěichūnbīng) nghĩa là Tình huống cực kỳ nguy hiểm.
虎尾春冰 đọc thế nào?
虎尾春冰 đọc là hǔwěichūnbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 虎尾春冰 là gì?
Âm Hán Việt của 虎尾春冰 là "hổ vĩ xuân băng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.