TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎尾兰

hǔwěilán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虎尾蘭

Âm Hán Việt HỔ VĨ LAN

虎尾兰 nghĩa là cây lưỡi hổ.

Nghĩa của 虎尾兰

hǔwěilán

HỔ VĨ LANphồn thể 虎尾蘭
  1. Cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)

Câu hỏi thường gặp

虎尾兰 nghĩa là gì?

虎尾兰 (hǔwěilán) nghĩa là cây lưỡi hổ.

虎尾兰 đọc thế nào?

虎尾兰 đọc là hǔwěilán (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎尾兰 là gì?

Âm Hán Việt của 虎尾兰 là "hổ vĩ lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.