虎踞龙盘 nghĩa là Hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở.
Nghĩa của 虎踞龙盘
hǔjùlóngpán
HỔ CỨ LONG BÀNphồn thể 虎踞龍盤
nghĩa đen Hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
Câu hỏi thường gặp
虎踞龙盘 nghĩa là gì?
虎踞龙盘 (hǔjùlóngpán) nghĩa là Hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở.
虎踞龙盘 đọc thế nào?
虎踞龙盘 đọc là hǔjùlóngpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 虎踞龙盘 là gì?
Âm Hán Việt của 虎踞龙盘 là "hổ cứ long bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.