TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虎视眈眈

hǔshìdāndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虎視眈眈

Âm Hán Việt HỔ THỊ ĐAM ĐAM

虎视眈眈 nghĩa là Nhìn chằm chằm như hổ rình mồi.

Nghĩa của 虎视眈眈

hǔshìdāndān

HỔ THỊ ĐAM ĐAMCụm từphồn thể 虎視眈眈
  1. thành ngữ Nhìn chằm chằm như hổ rình mồi
  2. Nhìn một cách thèm thuồng

Câu hỏi thường gặp

虎视眈眈 nghĩa là gì?

虎视眈眈 (hǔshìdāndān) nghĩa là Nhìn chằm chằm như hổ rình mồi.

虎视眈眈 đọc thế nào?

虎视眈眈 đọc là hǔshìdāndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 虎视眈眈 là gì?

Âm Hán Việt của 虎视眈眈 là "hổ thị đam đam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.