TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虔信主义

qiánxìnzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虔信主義

Âm Hán Việt KIỀN TÍN CHỦ NGHĨA

虔信主义 nghĩa là thuyết tín thành.

Nghĩa của 虔信主义

qiánxìnzhǔyì

KIỀN TÍN CHỦ NGHĨAphồn thể 虔信主義
  1. Thuyết tín thành
  2. Chủ nghĩa cực đoan tôn giáo

Câu hỏi thường gặp

虔信主义 nghĩa là gì?

虔信主义 (qiánxìnzhǔyì) nghĩa là thuyết tín thành.

虔信主义 đọc thế nào?

虔信主义 đọc là qiánxìnzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 虔信主义 là gì?

Âm Hán Việt của 虔信主义 là "kiền tín chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.