虔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiền
虔 nghĩa là Hành động một cách tôn kính.
Nghĩa của 虔
qián
KIỀN- Hành động một cách tôn kính
- Tôn kính
- Sự cung kính, mộ đạo, ngoan đạo, tôn trọng, chân thành
- Lỗi thời Mạnh mẽ
- Một họ
Từ ghép có 虔
Thành ngữ có 虔
- 一秉虔诚 — Một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo
Câu hỏi thường gặp
虔 nghĩa là gì?
虔 (qián) nghĩa là Hành động một cách tôn kính.
虔 đọc thế nào?
虔 đọc là qián (pinyin).
Âm Hán Việt của 虔 là gì?
Âm Hán Việt của 虔 là "kiền".