TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虔

qián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỀN
Bộ thủ: 虍 (hô) · bộ số 141 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiền

虔 nghĩa là Hành động một cách tôn kính.

Nghĩa của 虔

qián

KIỀN
  1. Hành động một cách tôn kính
  2. Tôn kính
  3. Sự cung kính, mộ đạo, ngoan đạo, tôn trọng, chân thành
  4. Lỗi thời Mạnh mẽ
  5. Một họ

Từ ghép có 虔

Thành ngữ có 虔

  • 一秉虔诚 — Một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Câu hỏi thường gặp

虔 nghĩa là gì?

虔 (qián) nghĩa là Hành động một cách tôn kính.

虔 đọc thế nào?

虔 đọc là qián (pinyin).

Âm Hán Việt của 虔 là gì?

Âm Hán Việt của 虔 là "kiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.