TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚客族

xūkèzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛客族

Âm Hán Việt HƯ KHÁCH TỘC

虚客族 nghĩa là Người thích ngắm đồ xa xỉ không mua nổi.

Nghĩa của 虚客族

xūkèzú

HƯ KHÁCH TỘCphồn thể 虛客族
  1. Người thích ngắm đồ xa xỉ không mua nổi

Câu hỏi thường gặp

虚客族 nghĩa là gì?

虚客族 (xūkèzú) nghĩa là Người thích ngắm đồ xa xỉ không mua nổi.

虚客族 đọc thế nào?

虚客族 đọc là xūkèzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚客族 là gì?

Âm Hán Việt của 虚客族 là "hư khách tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.