TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚岁

xūsuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛歲

Âm Hán Việt HƯ TUẾ

虚岁 nghĩa là Tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào đầu tiết lập xuân 立春 (Lìchūn) mỗi năm, thay vì vào ngày sinh nhật.

Nghĩa của 虚岁

xūsuì

HƯ TUẾDanh từphồn thể 虛歲
  1. Tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào đầu tiết lập xuân 立春 (Lìchūn) mỗi năm, thay vì vào ngày sinh nhật.
  2. Đối lập với 实岁 (shísuì)

Câu hỏi thường gặp

虚岁 nghĩa là gì?

虚岁 (xūsuì) nghĩa là Tuổi mụ theo cách tính truyền thống của Trung Quốc (tức là số năm âm lịch mà một người đã sống) – Trong hệ thống này, tuổi của một người khi sinh ra là một, và tăng thêm một vào đầu tiết lập xuân 立春 (Lìchūn) mỗi năm, thay vì vào ngày sinh nhật.

虚岁 đọc thế nào?

虚岁 đọc là xūsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚岁 là gì?

Âm Hán Việt của 虚岁 là "hư tuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.