TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚己以听

xūjǐyǐtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛己以聽

Âm Hán Việt HƯ KỶ DĨ THÍNH

虚己以听 nghĩa là Lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở.

Nghĩa của 虚己以听

xūjǐyǐtīng

HƯ KỶ DĨ THÍNHphồn thể 虛己以聽
  1. thành ngữ Lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở

Câu hỏi thường gặp

虚己以听 nghĩa là gì?

虚己以听 (xūjǐyǐtīng) nghĩa là Lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở.

虚己以听 đọc thế nào?

虚己以听 đọc là xūjǐyǐtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚己以听 là gì?

Âm Hán Việt của 虚己以听 là "hư kỷ dĩ thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.