TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚度

xūdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛度

Âm Hán Việt HƯ ĐỘ

虚度 nghĩa là lãng phí thời gian.

Nghĩa của 虚度

xūdù

HƯ ĐỘĐộng từphồn thể 虛度
  1. Lãng phí thời gian

Câu hỏi thường gặp

虚度 nghĩa là gì?

虚度 (xūdù) nghĩa là lãng phí thời gian.

虚度 đọc thế nào?

虚度 đọc là xūdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚度 là gì?

Âm Hán Việt của 虚度 là "hư độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.