虚张声势 (xūzhāngshēngshì) nghĩa là can đảm giả tạo, giả vờ mạnh mẽ.
虚张声势 đọc thế nào?
虚张声势 đọc là xūzhāngshēngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 虚张声势 là gì?
Âm Hán Việt của 虚张声势 là "phô trương thanh thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.