TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚心使人进步,骄傲使人落后

xūxīnshǐrénjìnbù jiāo'àoshǐrénluòhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛心使人進步,驕傲使人落後

虚心使人进步,骄傲使人落后 nghĩa là Khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông).

Nghĩa của 虚心使人进步,骄傲使人落后

xūxīnshǐrénjìnbù jiāo'àoshǐrénluòhòu

phồn thể 虛心使人進步,驕傲使人落後
  1. Khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

Câu hỏi thường gặp

虚心使人进步,骄傲使人落后 nghĩa là gì?

虚心使人进步,骄傲使人落后 (xūxīnshǐrénjìnbù jiāo'àoshǐrénluòhòu) nghĩa là Khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông).

虚心使人进步,骄傲使人落后 đọc thế nào?

虚心使人进步,骄傲使人落后 đọc là xūxīnshǐrénjìnbù jiāo'àoshǐrénluòhòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.