虚怀若谷 nghĩa là Khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở.
Nghĩa của 虚怀若谷
xūhuáiruògǔ
HƯ HOÀI NHƯỢC CỐCCụm từphồn thể 虛懷若谷
Khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
Câu hỏi thường gặp
虚怀若谷 nghĩa là gì?
虚怀若谷 (xūhuáiruògǔ) nghĩa là Khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở.
虚怀若谷 đọc thế nào?
虚怀若谷 đọc là xūhuáiruògǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 虚怀若谷 là gì?
Âm Hán Việt của 虚怀若谷 là "hư hoài nhược cốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.