TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚情假意

xūqíngjiǎyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛情假意

Âm Hán Việt HƯ TÌNH GIẢ Ý

虚情假意 nghĩa là tình bạn giả dối.

Nghĩa của 虚情假意

xūqíngjiǎyì

HƯ TÌNH GIẢ Ýphồn thể 虛情假意
  1. Tình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo

Câu hỏi thường gặp

虚情假意 nghĩa là gì?

虚情假意 (xūqíngjiǎyì) nghĩa là tình bạn giả dối.

虚情假意 đọc thế nào?

虚情假意 đọc là xūqíngjiǎyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚情假意 là gì?

Âm Hán Việt của 虚情假意 là "hư tình giả ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.