虚惊 (xūjīng) nghĩa là báo động giả, tin đồn hoảng sợ.
虚惊 đọc thế nào?
虚惊 đọc là xūjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 虚惊 là gì?
Âm Hán Việt của 虚惊 là "hư kinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.