TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚惊

xūjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛驚

Âm Hán Việt HƯ KINH
Lượng từ đi kèm: 场 (cháng)

虚惊 nghĩa là báo động giả, tin đồn hoảng sợ.

Nghĩa của 虚惊

xūjīng

HƯ KINHDanh từphồn thể 虛驚
  1. Báo động giả
  2. Tin đồn hoảng sợ

Câu hỏi thường gặp

虚惊 nghĩa là gì?

虚惊 (xūjīng) nghĩa là báo động giả, tin đồn hoảng sợ.

虚惊 đọc thế nào?

虚惊 đọc là xūjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚惊 là gì?

Âm Hán Việt của 虚惊 là "hư kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.