虚拟现实置标语言 nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (máy tính).
Nghĩa của 虚拟现实置标语言
xūnǐxiànshízhìbiāoyǔyán
HƯ NGHĨ HIỆN THỰC TRÍ TIÊU NGỮ NGÔNphồn thể 虛擬現實置標語言
Ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (máy tính)
Câu hỏi thường gặp
虚拟现实置标语言 nghĩa là gì?
虚拟现实置标语言 (xūnǐxiànshízhìbiāoyǔyán) nghĩa là Ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (máy tính).
虚拟现实置标语言 đọc thế nào?
虚拟现实置标语言 đọc là xūnǐxiànshízhìbiāoyǔyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 虚拟现实置标语言 là gì?
Âm Hán Việt của 虚拟现实置标语言 là "hư nghĩ hiện thực trí tiêu ngữ ngôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.