TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚掩

xūyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛掩

Âm Hán Việt HƯ YỂM

虚掩 nghĩa là che khuất một phần, hé mở, khép hờ.

Nghĩa của 虚掩

xūyǎn

HƯ YỂMĐộng từphồn thể 虛掩
  1. Che khuất một phần
  2. cửa, cổng hay cửa sổ Hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa
  3. áo khoác hay áo sơ mi Không cài khuy

Câu hỏi thường gặp

虚掩 nghĩa là gì?

虚掩 (xūyǎn) nghĩa là che khuất một phần, hé mở, khép hờ.

虚掩 đọc thế nào?

虚掩 đọc là xūyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚掩 là gì?

Âm Hán Việt của 虚掩 là "hư yểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.