TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚损

xūsǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛損

Âm Hán Việt HƯ TỔN

虚损 nghĩa là Bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và dương.

Nghĩa của 虚损

xūsǔn

HƯ TỔNphồn thể 虛損
  1. Bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và dương
  2. Suy nhược

Câu hỏi thường gặp

虚损 nghĩa là gì?

虚损 (xūsǔn) nghĩa là Bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và dương.

虚损 đọc thế nào?

虚损 đọc là xūsǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚损 là gì?

Âm Hán Việt của 虚损 là "hư tổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.