TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚数

xūshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛數

Âm Hán Việt HƯ SỐ

虚数 nghĩa là số ảo.

Nghĩa của 虚数

xūshù

HƯ SỐDanh từphồn thể 虛數
  1. Số ảo

Câu hỏi thường gặp

虚数 nghĩa là gì?

虚数 (xūshù) nghĩa là số ảo.

虚数 đọc thế nào?

虚数 đọc là xūshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚数 là gì?

Âm Hán Việt của 虚数 là "hư số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.