TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚文

xūwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛文

Âm Hán Việt HƯ VĂN

虚文 nghĩa là chữ chết.

Nghĩa của 虚文

xūwén

HƯ VĂNphồn thể 虛文
  1. Chữ chết
  2. Quy tắc không còn hiệu lực
  3. Hình thức trống rỗng

Câu hỏi thường gặp

虚文 nghĩa là gì?

虚文 (xūwén) nghĩa là chữ chết.

虚文 đọc thế nào?

虚文 đọc là xūwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚文 là gì?

Âm Hán Việt của 虚文 là "hư văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.