TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚有其表

xūyǒuqíbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛有其表

Âm Hán Việt HƯ HỮU KỲ BIỂU

虚有其表 nghĩa là Bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị.

Nghĩa của 虚有其表

xūyǒuqíbiǎo

HƯ HỮU KỲ BIỂUCụm từphồn thể 虛有其表
  1. thành ngữ Bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị
  2. Không tốt như vẻ ngoài
  3. Danh tiếng không có thực chất

Câu hỏi thường gặp

虚有其表 nghĩa là gì?

虚有其表 (xūyǒuqíbiǎo) nghĩa là Bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị.

虚有其表 đọc thế nào?

虚有其表 đọc là xūyǒuqíbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚有其表 là gì?

Âm Hán Việt của 虚有其表 là "hư hữu kỳ biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.