TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚构

xūgòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛構

Âm Hán Việt HƯ CẤU

虚构 nghĩa là bịa đặt, tạo ra.

Nghĩa của 虚构

xūgòu

HƯ CẤUĐộng từphồn thể 虛構
  1. Bịa đặt
  2. Tạo ra
  3. Hư cấu
  4. Tưởng tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 虚构

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 虚构

  • 向壁虚构 — Đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Câu hỏi thường gặp

虚构 nghĩa là gì?

虚构 (xūgòu) nghĩa là bịa đặt, tạo ra.

虚构 đọc thế nào?

虚构 đọc là xūgòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚构 là gì?

Âm Hán Việt của 虚构 là "hư cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.