TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚荣

xūróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛榮

Âm Hán Việt HƯ VINH

虚荣 nghĩa là thói phù phiếm.

Nghĩa của 虚荣

xūróng

HƯ VINHDanh từ, Tính từphồn thể 虛榮
  1. Thói phù phiếm

Thành ngữ có 虚荣

Câu hỏi thường gặp

虚荣 nghĩa là gì?

虚荣 (xūróng) nghĩa là thói phù phiếm.

虚荣 đọc thế nào?

虚荣 đọc là xūróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚荣 là gì?

Âm Hán Việt của 虚荣 là "hư vinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.