TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚脱

xūtuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛脫

Âm Hán Việt HƯ THOÁT

虚脱 nghĩa là sụp đổ, say nắng.

Nghĩa của 虚脱

xūtuō

HƯ THOÁTĐộng từphồn thể 虛脫
  1. Sụp đổ (do mất nước hoặc mất máu)
  2. Say nắng

Câu hỏi thường gặp

虚脱 nghĩa là gì?

虚脱 (xūtuō) nghĩa là sụp đổ, say nắng.

虚脱 đọc thế nào?

虚脱 đọc là xūtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚脱 là gì?

Âm Hán Việt của 虚脱 là "hư thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.