TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虻

méng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝱

Âm Hán Việt MANH
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: manh, mang

虻 nghĩa là ruồi trâu, người hay chỉ trích.

Nghĩa của 虻

méng

MANH
  1. Ruồi trâu
  2. Người hay chỉ trích

méng

MANHphồn thể 蝱
  1. Biến thể cũ của 虻 (méng)

Từ ghép có 虻

Câu hỏi thường gặp

虻 nghĩa là gì?

虻 (méng) nghĩa là ruồi trâu, người hay chỉ trích.

虻 đọc thế nào?

虻 đọc là méng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虻 là gì?

Âm Hán Việt của 虻 là "manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.