TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虾夷

Xiāyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝦夷

Âm Hán Việt HÀ DI

虾夷 nghĩa là Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại.

Nghĩa của 虾夷

Xiāyí

HÀ DIDanh từphồn thể 蝦夷tên riêng
  1. Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại

Câu hỏi thường gặp

虾夷 nghĩa là gì?

虾夷 (xiāyí) nghĩa là Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại.

虾夷 đọc thế nào?

虾夷 đọc là Xiāyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 虾夷 là gì?

Âm Hán Việt của 虾夷 là "hà di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.