虾夷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蝦夷
虾夷 nghĩa là Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại.
Nghĩa của 虾夷
Xiāyí
HÀ DIDanh từphồn thể 蝦夷tên riêng- Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại
Câu hỏi thường gặp
虾夷 nghĩa là gì?
虾夷 (xiāyí) nghĩa là Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại.
虾夷 đọc thế nào?
虾夷 đọc là Xiāyí (pinyin).
Âm Hán Việt của 虾夷 là gì?
Âm Hán Việt của 虾夷 là "hà di".