虾米
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蝦米
虾米 nghĩa là tôm nhỏ, tôm khô bóc vỏ, cái gì.
Nghĩa của 虾米
xiāmǐ
HÀ MỄDanh từphồn thể 蝦米- Tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ
- Đài Loan, thông tục Cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo [siánn-mih], tương đương với tiếng Quan Thoại 什么 (shénme))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 虾米
Đồng nghĩa
Từ ghép có 虾米
Câu hỏi thường gặp
虾米 nghĩa là gì?
虾米 (xiāmǐ) nghĩa là tôm nhỏ, tôm khô bóc vỏ, cái gì.
虾米 đọc thế nào?
虾米 đọc là xiāmǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 虾米 là gì?
Âm Hán Việt của 虾米 là "hà mễ".