TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚁丘

yǐqiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟻丘

Âm Hán Việt NGHĨ KHÂU

蚁丘 nghĩa là tổ kiến.

Nghĩa của 蚁丘

yǐqiū

NGHĨ KHÂUDanh từphồn thể 蟻丘
  1. Tổ kiến

Câu hỏi thường gặp

蚁丘 nghĩa là gì?

蚁丘 (yǐqiū) nghĩa là tổ kiến.

蚁丘 đọc thế nào?

蚁丘 đọc là yǐqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚁丘 là gì?

Âm Hán Việt của 蚁丘 là "nghĩ khâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.