TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚁斗蜗争

yǐdòuwōzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟻鬥蝸爭

Âm Hán Việt NGHĨ ĐẤU OA TRANH

蚁斗蜗争 nghĩa là Kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt.

Nghĩa của 蚁斗蜗争

yǐdòuwōzhēng

NGHĨ ĐẤU OA TRANHphồn thể 蟻鬥蝸爭
  1. nghĩa đen Kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt

Câu hỏi thường gặp

蚁斗蜗争 nghĩa là gì?

蚁斗蜗争 (yǐdòuwōzhēng) nghĩa là Kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt.

蚁斗蜗争 đọc thế nào?

蚁斗蜗争 đọc là yǐdòuwōzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚁斗蜗争 là gì?

Âm Hán Việt của 蚁斗蜗争 là "nghĩ đấu oa tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.