TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚁族

yǐzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟻族

Âm Hán Việt NGHĨ TỘC

蚁族 nghĩa là "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp.

Nghĩa của 蚁族

yǐzú

NGHĨ TỘCDanh từphồn thể 蟻族
  1. "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

蚁族 nghĩa là gì?

蚁族 (yǐzú) nghĩa là "tộc kiến", nhóm sinh viên tốt nghiệp sống chen chúc trong điều kiện chật chội khi cố gắng phát triển sự nghiệp.

蚁族 đọc thế nào?

蚁族 đọc là yǐzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚁族 là gì?

Âm Hán Việt của 蚁族 là "nghĩ tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.