TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚋

ruì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHUẾ
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhuế, bí

蚋 nghĩa là muỗi.

Nghĩa của 蚋

ruì

NHUẾ
  1. Muỗi
  2. Simulia lugubris
  3. Ruồi đen
  4. Con muỗi

Câu hỏi thường gặp

蚋 nghĩa là gì?

蚋 (ruì) nghĩa là muỗi.

蚋 đọc thế nào?

蚋 đọc là ruì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚋 là gì?

Âm Hán Việt của 蚋 là "nhuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.