蚌
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạng
蚌 nghĩa là con trai, con nghêu.
Nghĩa của 蚌
bàng
BẠNG- Con trai
- Con nghêu
- Động vật học Con trai
Bèng
BẠNGtên riêng- Viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市 (Beng4bu4 Shì), An Huy
Từ ghép có 蚌
Thành ngữ có 蚌
- 老蚌生珠 — Trai già sinh ngọc
Câu hỏi thường gặp
蚌 nghĩa là gì?
蚌 (bàng, bèng) nghĩa là con trai, con nghêu.
蚌 đọc thế nào?
蚌 đọc là bàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蚌 là gì?
Âm Hán Việt của 蚌 là "bạng".