TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚌

bàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠNG
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạng

蚌 nghĩa là con trai, con nghêu.

Nghĩa của 蚌

bàng

BẠNG
  1. Con trai
  2. Con nghêu
  3. Động vật học Con trai

Bèng

BẠNGtên riêng
  1. Viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市 (Beng4bu4 Shì), An Huy

Từ ghép có 蚌

Thành ngữ có 蚌

Câu hỏi thường gặp

蚌 nghĩa là gì?

蚌 (bàng, bèng) nghĩa là con trai, con nghêu.

蚌 đọc thế nào?

蚌 đọc là bàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚌 là gì?

Âm Hán Việt của 蚌 là "bạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.