TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚕茧纸

cánjiǎnzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠶繭紙

蚕茧纸 nghĩa là Giấy làm từ kén tằm.

Nghĩa của 蚕茧纸

cánjiǎnzhǐ

phồn thể 蠶繭紙
  1. Giấy làm từ kén tằm

Câu hỏi thường gặp

蚕茧纸 nghĩa là gì?

蚕茧纸 (cánjiǎnzhǐ) nghĩa là Giấy làm từ kén tằm.

蚕茧纸 đọc thế nào?

蚕茧纸 đọc là cánjiǎnzhǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.