蚕豆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蠶豆
蚕豆 nghĩa là đậu tằm.
Nghĩa của 蚕豆
cándòu
Danh từphồn thể 蠶豆- Đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蚕豆
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
蚕豆 nghĩa là gì?
蚕豆 (cándòu) nghĩa là đậu tằm.
蚕豆 đọc thế nào?
蚕豆 đọc là cándòu (pinyin).