TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚕食鲸吞

cánshíjīngtūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠶食鯨吞

蚕食鲸吞 nghĩa là Gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi.

Nghĩa của 蚕食鲸吞

cánshíjīngtūn

Cụm từphồn thể 蠶食鯨吞
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi
  2. nghĩa bóng Chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ

Câu hỏi thường gặp

蚕食鲸吞 nghĩa là gì?

蚕食鲸吞 (cánshíjīngtūn) nghĩa là Gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi.

蚕食鲸吞 đọc thế nào?

蚕食鲸吞 đọc là cánshíjīngtūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.