TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛇行

shéxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÀ HÀNH

蛇行 nghĩa là bò, trườn.

Nghĩa của 蛇行

shéxíng

XÀ HÀNHĐộng từ
  1. Bò
  2. Trườn
  3. Ngoằn ngoèo
  4. Uốn lượn

Câu hỏi thường gặp

蛇行 nghĩa là gì?

蛇行 (shéxíng) nghĩa là bò, trườn.

蛇行 đọc thế nào?

蛇行 đọc là shéxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛇行 là gì?

Âm Hán Việt của 蛇行 là "xà hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.