蛋奶素 (dànnǎisù) nghĩa là Chế độ ăn chay có trứng và sữa.
蛋奶素 đọc thế nào?
蛋奶素 đọc là dànnǎisù (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛋奶素 là gì?
Âm Hán Việt của 蛋奶素 là "đản nãi tố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.