TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛋糕

dàngāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN CAO
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài), 个 (gè)

蛋糕 nghĩa là bánh ngọt.

Nghĩa của 蛋糕

dàngāo

ĐẢN CAODanh từ
  1. Bánh ngọt

Câu ví dụ với 蛋糕

  • 你要再来一块蛋糕吗? Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?Tatoeba #2318394
  • 我想吃蛋糕当点心。 Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894368
  • 这块蛋糕是谁做的? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13550597
  • 谁做的这个蛋糕? Shéi zuò de zhège dàngāo?Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #717206
  • 这蛋糕是谁做的? Zhè dàngāo shì shéi zuò de?Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13550599
  • 这块蛋糕很甜。 Bánh này rất ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

蛋糕 nghĩa là gì?

蛋糕 (dàngāo) nghĩa là bánh ngọt.

蛋糕 đọc thế nào?

蛋糕 đọc là dàngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛋糕 là gì?

Âm Hán Việt của 蛋糕 là "đản cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.