TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛋花汤

dànhuātāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛋花湯

Âm Hán Việt ĐẢN HOA THANG

蛋花汤 nghĩa là Canh trong có trứng đánh và rau lá xanh.

Nghĩa của 蛋花汤

dànhuātāng

ĐẢN HOA THANGDanh từphồn thể 蛋花湯
  1. Canh trong có trứng đánh và rau lá xanh
  2. Canh trứng

Câu hỏi thường gặp

蛋花汤 nghĩa là gì?

蛋花汤 (dànhuātāng) nghĩa là Canh trong có trứng đánh và rau lá xanh.

蛋花汤 đọc thế nào?

蛋花汤 đọc là dànhuātāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛋花汤 là gì?

Âm Hán Việt của 蛋花汤 là "đản hoa thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.