蛋花汤 nghĩa là Canh trong có trứng đánh và rau lá xanh.
Nghĩa của 蛋花汤
dànhuātāng
ĐẢN HOA THANGDanh từphồn thể 蛋花湯
Canh trong có trứng đánh và rau lá xanh
Canh trứng
Câu hỏi thường gặp
蛋花汤 nghĩa là gì?
蛋花汤 (dànhuātāng) nghĩa là Canh trong có trứng đánh và rau lá xanh.
蛋花汤 đọc thế nào?
蛋花汤 đọc là dànhuātāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛋花汤 là gì?
Âm Hán Việt của 蛋花汤 là "đản hoa thang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.