蛞蝼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 蛞螻
蛞蝼 nghĩa là dế dũi.
Nghĩa của 蛞蝼
kuòlóu
Danh từphồn thể 蛞螻- Dế dũi (Gryllotalpa)
Câu hỏi thường gặp
蛞蝼 nghĩa là gì?
蛞蝼 (kuòlóu) nghĩa là dế dũi.
蛞蝼 đọc thế nào?
蛞蝼 đọc là kuòlóu (pinyin).
Phồn thể: 蛞螻
蛞蝼 nghĩa là dế dũi.
蛞蝼 (kuòlóu) nghĩa là dế dũi.
蛞蝼 đọc là kuòlóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.