TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛟

jiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: giao

蛟 nghĩa là Một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt.

Nghĩa của 蛟

jiāo

GIAO
  1. Một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt
  2. Xem thêm 蛟龙 (jiāolóng)

Từ ghép có 蛟

Câu hỏi thường gặp

蛟 nghĩa là gì?

蛟 (jiāo) nghĩa là Một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt.

蛟 đọc thế nào?

蛟 đọc là jiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛟 là gì?

Âm Hán Việt của 蛟 là "giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.