蛟
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: giao
蛟 nghĩa là Một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt.
Nghĩa của 蛟
jiāo
GIAO- Một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt
- Xem thêm 蛟龙 (jiāolóng)
Từ ghép có 蛟
Câu hỏi thường gặp
蛟 nghĩa là gì?
蛟 (jiāo) nghĩa là Một loài rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ lụt.
蛟 đọc thế nào?
蛟 đọc là jiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛟 là gì?
Âm Hán Việt của 蛟 là "giao".