TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛟龙

jiāolóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛟龍

Âm Hán Việt GIAO LONG
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

蛟龙 nghĩa là Con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ.

Nghĩa của 蛟龙

jiāolóng

GIAO LONGDanh từphồn thể 蛟龍
  1. Con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ

Câu hỏi thường gặp

蛟龙 nghĩa là gì?

蛟龙 (jiāolóng) nghĩa là Con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ.

蛟龙 đọc thế nào?

蛟龙 đọc là jiāolóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛟龙 là gì?

Âm Hán Việt của 蛟龙 là "giao long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.