TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛤蚧

géjiè giọng máy của trình duyệt

蛤蚧 nghĩa là Tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền.

Nghĩa của 蛤蚧

géjiè

Danh từ
  1. Tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền

Câu hỏi thường gặp

蛤蚧 nghĩa là gì?

蛤蚧 (géjiè) nghĩa là Tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền.

蛤蚧 đọc thế nào?

蛤蚧 đọc là géjiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.